|
Kinh |
Người dịch hoặc viết |
Số lượng |
Năm ấn tống |
|
|
|
|
|
|
|
Kinh Nhật Tụng |
Chùa Ấn Quang |
1 |
1965 |
|
|
Quy y Tam Bảo |
Thích Đức Niệm |
1 |
|
|
|
Thiên Thủ Thiên Nhăn |
Thích Phật Đạo |
1 |
1996 |
|
|
Kinh Vu Lan Di Đà Nghiă |
Thích Thiện Tâm |
1 |
1961 |
|
|
Kinh Chuẩn Đề Đà La Ni |
Thích Viên Đức |
1 |
1973 |
|
|
Vô Nhất Đại Sư |
Thích Thiện Tâm |
1 |
1994 |
|
|
Quán Thế Âm |
Thích Tịnh Từ |
11 |
|
|
|
Lâm Tế Ngữ Lục |
Thích Duy Lực |
1 |
1993 |
|
|
Công Án của phật Thích Ca & tổ Đạt Ma |
Thích Duy Lực |
1 |
1991 |
|
|
Đốn Ngộ Nhập Đạo Pháp Môn |
Thích Thanh Từ |
2 |
1994 |
|
|
Thiền Tứ Niệm Xứ |
Thích Trí Siêu |
1 |
1988 |
|
|
Thiền Tông VN cuối Thế Kỷ 20 |
Thích Thanh Từ |
1 |
1992 |
|
|
Vô Niệm Viên Thông |
Thích Minh Thiền |
1 |
1995 |
|
|
Bố Thí Ba La Mật |
Thích Trí Siêu |
1 |
1988 |
|
|
Quê Hương Cực Lạc |
Liên Du dịch |
1 |
1986 |
|
|
Liễu Sanh Thoát Tử |
Thích Quang Phú |
1 |
1983 |
|
|
Tràng Chuổi Vu Lan |
Tuệ Đàm Tử |
2 |
1983 |
|
|
Vài nét nói về Tu Viện Kim Sơn |
Chùa Kim Sơn |
1 |
1985 |
|
|
Đạo phật nói ǵ sau khi chết |
Nguyễn Điều dịch |
1 |
1989 |
|
|
Những bước thăng trầm |
Phạm Kim Khánh |
1 |
1982 |
|
|
Kinh Báo Hiếu Phụ Mẫu Ân Trọng |
D. L dịch |
9 or more |
|
|
|
Phật thuyết Kinh Diệt Tội Trường Thọ |
Không Trú Cẩn |
18 |
2006 |
|
|
Đạo Lư Nhà Phật |
Đoàn Trung C̣n |
1 |
|
|
|
Đại Thừa tập Bồ Tát Học Luận |
Thích Như Điển |
2 |
2005 |
|
|
Khóe Vấn Khóe Đáp |
Phạm Kim Khánh |
2 |
1994 |
|
|
Vài Vấn Đề Về Phật Pháp |
Thích Thanh Từ |
1 |
|
phật lịch 2534 |
|
Kinh Vi Tằng Hữu Thuyết Nhân Duyên |
Thích Hành Trụ |
1 |
1981 |
|
|
Bát Nhă Tâm Kinh |
Thích Thanh Từ |
1 |
1981 |
|
|
Pháp Bửu Đàn Kinh |
Thích Minh Trực |
1 |
1983 |
|
|
Di Lạc Hạ Sanh |
|
1 |
|
|
|
Bồ Đề Tâm |
Thích Tâm Châu |
2 |
1996 |
|
|
Kinh Lăng Nghiêm Chú |
|
16 |
2002 |
|
|
Đại Bi Tâm Đà La Ni |
|
14 |
2005 |
|
|
Cuộc Đời của Đức Phật Thích Ca |
Trương Upakara |
1 |
1991 |
|
|
Tịnh Tâm |
|
|
1987 |
|
|
Nghiệp Báo |
|
1 |
1991 |
|
|
Phật Lư Cơ Bản |
Thích Tâm Châu |
1 |
1988 |
|
|
Buddhism (English) |
Nguyễn Văn Tâm |
1 |
|
|
|
Diệu pháp & con đường sống an vui hạnh phúc |
Thích Phụng Sơn |
1 |
1993 |
|
|
Xuân Trong Cửa Thiền Tập 2 |
Thích Thanh Từ |
1 |
1989 |
|
|
Cội Nguồn Truyền Thừa |
Thích Duy Lực |
1 |
|
|
|
Quê Hương Cực Lạc |
Thích Thiền Tâm |
1 |
2002 |
|
|
Tiếng Vọng Thời Gian |
Thích Tâm Châu |
1 |
2002 |
|
|
Kinh Nhật Tụng & các nghi thức thông dụng |
Chùa Phật Tổ |
26 |
|
phật lịch 2527 |
|
Nghi Thức Tụng Niệm |
Phước Huệ thiền tự |
16 |
2001 |
|
|
Theo Dấu Chân Phật |
Hoành V Lạc |
4 |
|
phật lịch 2542 |
|
Kinh Bát Đại Nhân Giác giảng giải |
Thích Thanh Từ |
14 |
|
phật lịch 2542 |
|
Từ Bi Đạo Tràng-Mục Liên Sám Pháp |
Chùa Việt Nam |
1 |
1992 |
|
|
Thất Đại Tâm Kinh |
Kinh ấn Tống |
5 |
1993 |
|
|
T́m Ngọc Như Ư |
Thích Thanh Từ |
1 |
2003 |
|
|
Kinh Phật Đảnh Tôn Thắng Đà Ra Ni |
Thích Thiền Tâm |
1 |
1992 |
|
|
Nghi Thức Tu Bát Quan Trai Giới |
Thích Thiện Hoa |
1 |
1982 |
|
|
Nghi Thức Tu Bát Quan Trai Giới |
Thích Thiện Hoa |
5 |
1988 |
|
|
Bát Quan Trai Giới |
Chùa Phước Hậu |
11 |
|
|
|
Kinh Pháp Hoa |
Thích Trí Tịnh |
26 |
|
|
|
Kinh Diệu Pháp Liên Hoa |
Thích Trí Tịnh |
2 |
1999 |
|
|
Kinh Diệu Pháp Liên Hoa |
Tuệ Hải dịch |
1 |
1980 |
|
|
Kinh Diệu Pháp Liên Hoa |
Thích Trí Tịnh |
14 |
1988 |
|
|
Đại Cương Kinh Pháp Hoa |
Thích Hồng Đạo |
8 |
1982 |
|
|
Kinh Địa Tạng |
Trí Tiịh Thượng Nhơn |
1 |
1987 |
|
|
Kinh Kim Quang Minh |
Thích Thiện Tŕ |
3 |
1999 |
|
|
Kinh Pháp Hoa |
Thích Trí Tịnh |
14 |
1997 |
|
|
Kinh Dược Sư |
Thích Huyền Dung |
17 |
1986 |
|
|
Kinh Dược Sư |
Thích Thiện Tŕ |
61 |
1981 |
|
|
Kinh Địa Tạng |
Thích Trí Tịnh |
8 |
1989 |
|
|
Kinh Địa Tạng |
Thích Trí Tịnh |
18 |
1990 |
|
|
Kinh Địa Tạng |
Thích Trí Tịnh |
8 |
1979 |
|
|
Kinh Dược Sư |
|
2 |
1986 |
|
|
Tủ Lăng Nghiêm Thần Chú |
Phan Trung Thức Dương Văn Hiển |
17 |
1991 |
|
|
Kinh Dược Sư |
Thích Huyền Dung |
1 |
1982 |
|
|
Kinh Dược Sư |
Thích Chánh Lạc |
1 |
1990 |
|
|
Kinh Pháp Cú |
Thích Hải Quang |
1 |
1989 |
|
|
Kinh Pháp Cú |
Phạm Kim Khánh |
13 |
1971 |
|
|
Kinh Diệu Pháp Liên Hoa |
Thích Trí Tịnh |
24 |
1982 |
|
|
Kinh A Di Đà Sớ Sao |
Thích Hành Trụ |
1 |
1983 |
|
|
Kinh Địa Tạng |
Thích Chánh Lạc |
1 |
2002 |
|
|
Lương Hoàng Sám |
Thích Viên Giác |
1 |
1969 |
|
|
Kinh Thủ Lăng Nghiêm |
Thích Chơn Giám |
1 |
1992 |
|
|
Kinh Hồng Danh Chư Phật |
Thích Chánh Lạc |
1 |
2000 |
|
|
Kinh Vạn Phật |
Thích Thiện Chơn |
2 |
1967 |
|
|
Kinh Hoa Nghiêm |
CE Biên Soạn |
1 |
2000 |
|
|
Kinh Hoa Nghiêm |
CE Biên Soạn |
1 |
2001 |
|
|
Kinh Trường Bộ Kinh |
Thích Minh Châu |
1 bộ |
1989 |
|
|
Kinh Lương Hoàng Sám |
Thích Trí Quang |
1 |
1982 |
|
|
Kinh Lương Hoàng Sám |
Thích Trí Quang |
2 |
1997 |
|
|
Kinh Di Giáo |
Thích Hoàn Quan |
3 |
1988 |
|
|
Kinh Lăng Già Tâm Ấn |
Thích Thanh Từ |
2 |
1982 |
|
|
Kinh Hoa Nghiêm |
Thích Trí Tịnh |
1 |
1984 |
|
|
Nghi Thức Tụng Niệm |
Thích Thiện Hoa |
32 |
1982 |
|
|
Nghi Thức Tụng Niệm |
Thích Thiện Hoa |
10 |
|
|
|
Kinh Nhật Tụng |
Chùa Ấn Quang |
1 |
1965 |
|
|
Nghi Thức Độ Vong |
Minh Thông biên soạn |
1 |
1989 |
|
|
Kinh Di Lặc Hạ Sanh Thành Phật |
Thích Thiện Tŕ |
64 |
|
|
|
Kinh Phật Đảnh Tôn Thắng Đà Ra Ni |
Thích Thiền Tâm |
10 |
1993 |
|
|
Kinh Di Lặc Hạ Sanh Thành Phật |
Tịnh Thất Viên Âm |
7 |
2000 |
|
|
Kinh Khóa Hồng Danh Đại Bi Thập Chú |
Tịnh Thất Viên Âm |
7 |
1998 |
|
|
Kinh Đại Bi Sám Pháp |
Giác Hải dịch |
14 |
1999 |
|
|
Nghi Thức Tụng Niệm |
Thích Thiện Nghi |
14 |
1984 |
|
|
Kinh Bát Đại Nhân Giác |
Trí Hải |
1 |
|
|
|
Kinh Bát Đại Nhân Giác |
Thích Nhất Hạnh |
14 |
1983 |
|
|
Nghi Thức Lễ Diệu Pháp Liên Hoa |
Vũ Phan |
12 |
1984 |
|
|
Kinh Thập Thiện |
Thích Tâm Châu |
3 |
1981 |
|
|
Theo Dấu Chân Phật |
Chùa Hải Ấn |
4 |
|
|
|
Tịnh Độ Lược Sử Đức Phật A Di Đà |
Ấn Tống |
3 |
1985 |
|
|
Kinh A Di Đà |
Ấn Tống |
24 |
1985 |
|
|
Kinh Kim Cang |
Đoàn Trung C̣n |
6 |
1986 |
|
|
Kinh Nhân Qủa Ba Đời |
Thích Tâm Châu |
3 |
1997 |
|
|
Kinh Văn Thù Sư Lợi |
Thích Tâm Châu |
2 |
1996 |
|
|
Tinh Hoa Bồ Tát Đạo |
Thích Tuyên Hoa |
2 |
1995 |
|
|
Tứ Vô Lượng Tâm |
Phạm Kim Khánh |
1 |
1988 |
|
|
Kinh Thiện Ác Nhân Qủa |
Thích Trung Quán |
5 |
1990 |
|
|
Nghi Thức Thiền Quán |
Thích Thiện Thanh |
16 |
|
|
|
Kinh Kiến Chính |
Thích Trí Hải |
7 |
1982 |
|
|
Kinh Giải Ha |
Thích Tâm Châu |
10 |
|
|
|
Niệm Phật Công Cứ |
|
2 |
|
|
|
Kinh Duyên Mệnh Địa Tạng Bồ Tát |
|
1 |
1983 |
|
|
Kinh Viên Giác |
Thích Duy Lực |
1 |
1991 |
|
|
Yếu Chỉ Kinh Pháp Hoa |
Thích Duy Lực |
1 |
1993 |
|
|
Cội Nguồn Truyền Thừa |
Thích Duy Lực |
1 |
|
phật lịch 2534 |
|
Công Án của phật Thích Ca & tổ Đạt Ma |
Thích Duy Lực |
1 |
1991 |
|
|
Đốn Ngộ Nhập Đạo Yếu Môn |
Thích Thanh Từ |
1 |
1994 |
|
|
Lâm Tế Ngữ Lục |
Thích Duy Lực |
1 |
1993 |
|
|
Xuân Trong Cửa Thiền |
Thích Thanh Từ |
1 |
1989 |
|
|
Phật Giáo Thánh Kinh |
Thích Trí Nghiêm |
2 |
1962 |
|
|
Bồ Đề Tâm Lư Tưởng Luận |
Thích Tâm Châu |
2 |
1996 |
|
|
Tu là chuyển nghiệp |
Thích Thanh Từ |
1 |
19993 |
|
|
Đường Về Cực Lạc |
Hân Tịnh |
1 |
1953 |
|
|
Bát nhă ba la mật đa |
Thích Thanh Từ |
1 |
1974 |
|
|
Địa ngục kư |
Thích Nhựt Long |
1 |
1995 |
|
|
Huyền luận về kinh diệu pháp liên hoa |
Thích Trí Tịnh |
1 |
1984 |
|
|
Kinh Pháp Cú |
Thích Trí Đức |
1 |
2000 |
|
|
Thiền tịnh trực đáo chơn tâm |
|
1 |
1996 |
|
|
Cốt tủy đạo phật |
Trúc Thiên |
1 |
2002 |
|
|
Thánh địa đại ṭng lâm tam bảo sơn |
Thích Thiện Nghị |
1 |
1999 |
|
|
Bồ đề đạt ma quán tâm pháp |
|
1 |
1973 |
|
|
Truyền gia bảo thiền tông trực chỉ |
Thích Thanh Từ |
1 |
1994 |
|
|
Nhặt lá bồ đề |
Thích Thanh Từ |
1 |
1994 |
|
|
Phương tiện tọa thiền khóa lễ bát nhă |
Thích Thanh Từ |
1 |
1992 |
|
|
Ch́a khóa học phật |
Thích Thanh Từ |
1 |
1997 |
|
|
Khái luận triết lư kinh hoa nghiêm |
Thích Đức Nhuận |
1 |
2000 |
|
|
Từ đàm quốc nội quốc ngoại |
Thích Tín Nghĩa |
1 |
1990 |
|
|
Giáo hội phật giáo việt nam thống nhất |
Thích Trí Quang |
1 |
1988 |
|
|
Kinh Lương Hoàng Sám |
Thích Trí Quang |
5 |
2001 |
|
|
Kinh phổ môn |
Chùa Khánh Anh |
10 |
|
|
|
Kinh ngủ bách danh |
Thích Tâm Châu |
26 |
1986 |
|
|
Kinh a di đà quán vô lượng thọ |
Thích Thiền Tâm |
9 |
1982 |
|
|
Kinh đại bi xuất tượng |
Chùa Tam Bảo |
11 |
1995 |
|
|
Giới đàn tăng |
Thích Thiện Hoa |
4 |
2004 |
|
|
Kinh kim cang giảng giải |
Thích Thanh Từ |
17 |
1989 |
|
|
Kinh kim cang lược thảo |
Thích Thanh Từ |
1 |
1990 |
|
|
Kinh kim cang giảng giải |
Thích Thanh Từ |
1 |
1993 |
|
|
Kinh kim cương |
Thích Tuệ Hải |
1 |
1984 |
|
|
Kinh Báo Hiếu Phụ Mẫu Ân Trọng |
Cưu ma la thập |
72 |
|
phật lịch 2538 |
|
Kinh đại báo ân phụ mẫu |
Thích B́nh Minh |
7 |
1986 |
|
|
Kinh Vu Lan |
pháp sư Huệ Hạ Đăng |
3 |
1984 |
|
|
Kinh đại báo ân phụ mẫu |
Thích B́nh Minh |
1 |
1987 |
|
|
Kinh vu lan bồn |
Đường Sáng Ấn Quán |
6 |
1996 |
|
|
Kinh Vu lan báo hiếu |
Giáo hội phật giáo VN |
2 |
|
phật lịch 2542 |
|
Chữ hiếu trong đạo phật |
Thích Huấn Tông |
2 |
1991 |
|
|
phép lạ của sự tỉnh thức |
Thích Nhất Hạnh |
1 |
|
|
|
Quán thế âm bồ tát |
Kim Ấn Quán |
13 |
1994 |
|
|
Nghiệp dẫn đi trong luân hồi |
Thích Thanh Từ |
3 |
|
|
|
Giảng giải bát nhă tâm kinh |
Thích Thanh Từ |
10 |
1988 |
|
|
Giảng giải tâm kinh |
Thích Thanh Từ |
3 |
1974 |
|
|
Pháp hoa huyền nghĩa |
|
7 |
1987 |
|
|
Ánh nhiên đăng |
Thích giác nhiên |
3 |
1962 |
|
|
Chư kinh nhật tụng a di đà |
|
1 |
|
phật lịch 2527 |
|
Liễu phàm tứ huấn |
Tuệ Châu |
1 |
2003 |
|
|
Tứ diệu đế |
Phạm Kim Khánh |
5 |
1994 |
|
|
Nghi thức hồng danh sám hối |
Đường Sáng Ấn Quán |
52 |
1994 |
|
|
Mật tông phật giáo tinh hoa |
Cư sĩ Triệu Phước |
2 |
1985 |
|
|
Niệm phật pháp môn giải thoát |
|
12 |
1999 |
|
|
Thiền tịnh quyết yếu |
Hân Tịnh |
7 |
1956 |
|
|
Khóa lễ kinh bát đại nhân giác |
Thích Trí Hải |
54 |
|
phật lịch 2501 |
|
Một liều pháp bảo cho những hành giả lâm bệnh |
T. Thanissaro |
13 |
|
|
|
Thiên thủ thiên nhăn nghi pháp đại bi |
Chùa Phật Tổ |
28 |
2001 |
|
|
Liễu phàm tứ huấn |
Trần Tuấn Mẫn |
5 |
|
|
|
Kinh pháp bảo đàn |
Thích Duy Lực |
11 |
2003 |
|
|
Làm chủ vận mạng |
Thích Minh Quang |
10 |
2001 |
|
|
Đại huệ ngữ lục |
Thích Duy Lực |
1 |
1993 |
|
|
Tịnh độ pháp ngữ |
Thích Thiền Tâm |
1 |
|
|
|
Hoà thượng tuyên hóa khai thị quyển 3 |
Thích Tuyên Hoa |
2 |
1998 |
|
|
Niệm phật văng sanh lưu xá lợi |
Cư sĩ Tịnh Hải |
1 |
2001 |
|
|
Kinh Ưu Bà Tắc Giới |
Thích Quảng Minh |
1 |
1990 |
|
|
Góp nhặt cát đá |
Đỗ Đ́nh Đồng dịch |
2 |
1996 |
|
|
Mười bài giảng bát đại nhân giác |
Thích Minh Quang |
2 |
2001 |
|
|
Khai thị |
Thích Tịnh Không |
2 |
2003 |
|
|
Nghi thức tụng niệm |
Thích Thiện Nghị |
1 |
1984 |
|
|
Luận đại trượng phu |
Thích Trí Quang |
2 |
1999 |
|
|
Tu tâm dưỡng tánh |
Thích Thiện Hoa |
2 |
2001 |
|
|
Bát nhă ba la mật kinh |
Thích Nhất Hạnh |
2 |
1988 |
|
|
pháp ngữ |
Thích Tuyên Hoa |
1 |
|
phật lịch 2540 |
|
Tấm ḷng từ ái |
Tịnh Xá Minh Đăng Quang |
1 |
2004 |
|
|
Lược truyền tiền thân đức phật |
Thích Đức Niệm |
1 |
1988 |
|
|
Đường về bến giác |
Thích Thanh Cát |
1 |
1987 |
|
|
Cầu nguyện đức quán thế âm |
Thích Phụng Sơn |
1 |
|
|
|
Đại thừa kim cang kinh luận |
Thích Viên Giác |
1 |
1996 |
|
|
Nghi thức tụng niệm |
Chùa Hayward |
1 |
1991 |
|
|
Đại ư 2 buổi công phu |
Chùa Viên Giác |
1 |
2004 |
|
|
Hoa Sen ngày xuân |
Thích Tuyên Hoa |
1 |
1998 |
|
|
Kinh Lăng Nghiêm |
Kinh ấn Tống |
1 |
1991 |
|
|
Yếu chỉ phật pháp |
Thích Duy Lực |
1 |
1999 |
|
|
Hương Minh Tịnh Độ |
Thích Hữu Quang |
1 |
1995 |
|
|
Tạng thư sống chết |
Thích Trí Hải |
1 |
|
|
|
Lăng nghiêm ảnh hiện |
Nghiêm Xuân Hồng |
1 |
1991 |
|
|
Bát thức quy củ tụng |
Thích Thắng Hoan |
1 |
1997 |
|
|
Đốn ngộ nhập đạo |
Thích Thanh Từ |
1 |
1994 |
|
|
Phật thuyết đại thừa vô lượng thọ |
|
1 |
2003 |
|
|
Vũ trụ quan thế kỷ 21 |
Thích Duy Lực |
1 |
1999 |
|
|
Con đường pháp triển tâm linh |
Thích Trí Hoằng |
1 |
2002 |
|
|
Nhân duyên tâm luận tụng |
Thích Tâm Châu |
1 |
1996 |
|
|
Những cái vui trong đạo phật |
Thích Thanh Từ |
1 |
|
|
|
Pháp hành thiền trong phật giáo |
Phạm Kim Khánh |
1 |
1997 |
|
|
Từ hư không đến trở về hư không |
Thích Hằng Đạt |
|
|
|
|
Kinh Vị tằng hữu thuyết nhân duyên |
Thích Hành Trụ |
1 |
1981 |
|
|
Kinh pháp cú |
Thích Trí Đức |
1 |
2000 |
|
|
Có phá' môn nào & đường đă qua |
Thích Thanh Từ |
1 |
1989 |
|
|
Đường giải thoát |
Thanh Sĩ |
1 |
|
|
|
Hạnh phúc gia đ́nh |
Phạm Kim Khánh |
1 |
1987 |
|
|
Sám nguyện văng sanh |
Cư sĩ Tịnh Hải |
1 |
2002 |
|
|
Mấy Điệu Sen Thanh |
Thích Thiền Tâm |
2 |
1992 |
|
|
Thật đại tâm kinh |
Kinh ấn Tống |
5 |
|
|
|
Cánh hoa tâm |
Thích Tâm Châu |
1 |
2001 |
|
|
Phổ Đà Sơn Di Truyện |
Pháp sư Chư Vân |
1 |
1999 |
|
|
Đạo phật qua nhận thức khoa học |
Thích Phụng Sơn |
1 |
1994 |
|
|
Ba vấn đề trọng đại trong đời tu của tôi |
Thích Thanh Từ |
1 |
2000 |
|
|
Sự tích ông trưởng gỉa kén rể |
Soạn gỉa Huyên |
1 |
1994 |
|
|
Chư kinh tập yếu tập 1 |
Thích Tâm Châu |
1 |
2004 |
|
|
Sự tích phật a di đà & chư vị bồ tát |
Tu viện Kim Sơn |
1 |
1991 |
|
|
Ba trụ thiền |
Đỗ Đ́nh Đồng |
1 |
1991 |
|
|
Khuyên người niệm phật |
Diệu Âm |
1 |
2003 |
|
|
Lời phật dạy |
Thích Trí Đức |
1 |
|
|
|
Kinh phật đảnh thủ lăng nghiêm |
Thích Tuyên Hóa |
1 |
1998 |
|
|
Pháp Môn Tọa Thiền |
Thích giác nhiên |
1 |
1985 |
|